Tin tức - Sự kiện

Thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2020

Thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2020

  1. Đối tượng tuyển sinh

- Đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT. 

  1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước

  1. Phương thức tuyển sinh

Năm 2020, nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (50% chỉ tiêu).

-  Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện ở trường phổ thông (50% chỉ tiêu).

Ngoài ra, Trường xét tuyển thẳng học sinh giỏi, học sinh năng khiếu theo quy định của Bộ GD&ĐT.

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

            - Tổng chỉ tiêu: 1.260

            - Chi tiết cho từng ngành và tổ hợp xét tuyển như sau:

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu dự kiến

 

Theo điểm thi THPT

Theo học bạ THPT

Hỗ trợ

I. Nhóm ngành III

 

1

7340116

 Bất động sản 

(chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản)

 1. Toán, Vật Lý,  Hóa học

A00

25

25

TS. Vũ Thị Thanh Thuỷ   0915590066 

 2. Toán, Vật Lý, Sinh Học

A02

 3. Toán, Địa Lý, Lịch sử

A07

 4. Văn, Lịch Sử, Địa Lý

C00

2

7340120

 Kinh doanh quốc tế 

(chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản)

 1. Toán,  Vật Lý,  Hóa học

A00

15

15

TS. Hà Quang Trung 

0912349765

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Hóa học

C02

 4. Toán,Vật Lý,Tiếng Anh

A01

II. Nhóm ngành IV

 

3

7420201

 Công nghệ sinh học 

(CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y)

 1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

TS. Nguyễn Văn Duy

0915384836 

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Địa Lý

C04

 4.Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

4

7440301

 Khoa học môi trường

 1. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

25

25

 PGS. TS. Đỗ Thị Lan

0983 640 105

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Toán, Địa lý, GDCD

A09

 4. Toán, Lịch sử, Địa Lý

A07

Nhóm ngành V

 

5

7640101

 Thú y-Bác sĩ thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y)

 1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

60

60

TS. Phan Thị Hồng Phúc 0988706238 

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Hóa học

C02

 4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

6

7620105

 Chăn nuôi thú y

 1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

40

40

TS. Phan Thị Hồng Phúc 0988706238 

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Hóa học

C02

 4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

7

7540101

 Công nghệ thực phẩm

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

50

50

TS. Nguyễn Văn Duy

0915384836 

 

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Hóa học

C02

 4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

8

7540106

  Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

 1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

TS. Nguyễn Văn Duy

0915384836 

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

 4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

9

7620110

 Khoa học cây trồng

 1. Toán,  Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

 PGS. TS. Nguyễn Viết Hưng  0912 386 574

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán,  Hóa học

C02

 4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

10

7620112

 Bảo vệ thực vật

 1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

15

15

PGS. TS. Nguyễn Viết Hưng  0912 386 574 

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Hóa học

C02

 4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

11

7620101

 Nông nghiệp công nghệ cao

 1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

PGS. TS. Nguyễn Viết Hưng  0912 386 574 

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Hóa học

C02

 4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

12

7620205

 Lâm sinh:

 (chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp)

 1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

TS. Dương Văn Thảo  0968.732.218 

 2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

 3. Văn, Toán, Hóa học

C02

 4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

13

7620211

 Quản lý tài nguyên rừng

(Kiểm lâm)

1. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

25

25

TS. Dương Văn Thảo  0968.732.218  

2. Toán, KHTN, Địa Lý

A14

3. Toán, Sinh học, Văn

B03

4. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

14

7549001

 Công nghệ chế biến gỗ

1. Toán, Địa Lý, GDCD

A09

15

15

 TS. Dương Văn Thảo  0968.732.218 

2. Toán, KHTN,  Địa Lý

A14

3. Toán, Sinh học, Văn

B03

4. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

15

7620115

 Kinh tế nông nghiệp

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

TS. Hà Quang Trung 

0912349765

  

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3.Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Vật Lý, GDCD

A10

16

7620114

 Kinh doanh nông nghiệp

 (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

15

15

TS. Hà Quang Trung 

0912349765

  

2. Toán, Hóa Học , Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Vật Lý, GDCD

A10

Nhóm ngành VII

 

17

7850103

 Quản lý đất đai 

 (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính - môi trường)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

TS. Vũ Thị Thanh Thuỷ   0915590066  

2. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

4. Toán, Hóa học, Sinh Học

B00

18

7850101

 Quản lý tài nguyên & môi trường

 (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)

1. Văn, Lịch Sử, Địa Lý

C00

40

40

PGS. TS. Đỗ Thị Lan

0983 640 105 

2. Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Toán, Hóa học, Sinh Học

B00

4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

19

7320205

Quản lý thông tin 

(chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)

1. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

25

25

TS. Vũ Thị Thanh Thuỷ   0915590066  

2. Toán, GDCD, Tiếng Anh

D84

3. Toán, Lịch sử, Địa Lý

A07

4. Văn, Địa Lý, GDCD

C20

Chương trình tiên tiến quốc tế

 

20

7904492

 Khoa học & Quản lý môi trường 

 (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

ThS. Lý Thị Thùy Dương 0962233901 

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

4.Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

21

7905419

 Công nghệ thực phẩm

 (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

 ThS. Lý Thị Thùy Dương 0962233901

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Sinh học,  Tiếng Anh

D08

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22

7906425

 Kinh tế nông nghiệp

 (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

ThS. Lý Thị Thùy Dương 0962233901 

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Tổng chỉ tiêu  

 

 

630

630

 
  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

5.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT

Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Đại học Thái Nguyên và của Trường Đại học Nông lâm;

Điểm xét tuyển: Điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm môn 3 + điểm ưu tiên; từ 15 điểm trở lên.

5.2. Phương thức 2: Xét theo kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

            Điểm xét tuyển là điểm TBC học tập lớp 11 (Học kỳ 1 + Học kỳ 2 * 2); hoặc (Điểm TBC học kỳ 1 lớp 11 + điểm TBC học kỳ 2 lớp 11 + điểm TBC học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 15 điểm trở lên.

  1. Thời gian xét tuyển

6.1. Thời gian xét tuyển theo học bạ

TT

Thời gian

Đợt 1

Đợt 2

Đợt 3

1

 Nhận hồ sơ xét tuyển

04/5-15/6

20/6-20/8

25/8-15/11

2

 Thông báo kết quả xét tuyển

16/6/2020

21/8/2020

16/11

3

 Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học

17/6-19/6

22/8-24/8

17/11-20/11

6.2. Thời gian xét tuyển theo điểm thi THPT 2020:Theo quy định của Bộ GD&ĐT

  1. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

* Đối với xét tuyển theo điểm thi THPT: Thí sinh đăng ký tại các trường THPT hoặc các điểm thu nhận hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

* Đối với xét tuyển theo học bạ THPT: Thí sinh có thể nộp 1 trong 3 hình thức sau đây:

            - Nộp hồ sơ online: Thí sinh truy cập địa chỉ website: tuyensinh.tuaf.edu.vn và làm theo hướng dẫn.

            - Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

            - Nộp trực tiếp tại phòng Đào tạo trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, (Phòng 103 nhà trung tâm).

            Hồ sơ gồm:

            - Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu TẠI ĐÂY)

            - Bản phô tô học bạ THPT

            - Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020) hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT (đối với các thí sinh tốt nghiệp từ năm 2019 trở về trước).

            - 01 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ nhận giấy báo của thí sinh

Trường không thu lệ phí xét tuyển.

* Hồ sơ đối với lưu học sinh người nước ngoài

- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu)

- Bản sao Hộ chiếu/ Chứng minh thư của nước sở tại 

- Bản sao Bằng THPT và bảng điểm/ học bạ

- Bản sao Lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp

- Bản sao giấy khám sức khoẻ do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp

- Bản sao giấy khai sinh

- Thư giới thiệu (nếu có) 

  1. Chính sách ưu tiên

Các đối tượng được ưu tiên trong tuyển sinh theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  1. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

 Học phí hệ chính quy năm học 2020-2021

ĐVT: 1000 đ/ SV /năm học

STT

Ngành, chuyên ngành

Học phí

1

 Chăn nuôi (Chuyên ngành: Chăn nuôi thú y)

9.800.000

2

 Nuôi trồng thủy sản

9.800.000

3

 Phát triển nông thôn

9.800.000

4

 Kinh tế nông nghiệp

9.800.000

5

 Khuyến nông

9.800.000

6

 Quản lý tài nguyên rừng (Chuyên ngành Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học)

9.800.000

7

 Lâm nghiệp (Chuyên ngành Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp)

9.800.000

8

 Khoa học cây trồng (Chuyên ngành Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu)

9.800.000

9

 Bảo vệ thực vật

9.800.000

10

 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan (Chuyên ngành Công nghệ sản xuất rau hoa quả)

9.800.000

11

 Nông nghiệp công nghệ cao

9.800.000

12

 Bất động sản (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản)

9.800.000

13

 Khoa học môi trường

11.700.000

14

 Công nghệ kỹ thuật môi trường

11.700.000

15

 Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)

11.700.000

16

 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

11.700.000

17

 Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp, quản lý tài nguyên và du lịch sinh thái)

11.700.000

18

 Công nghệ sinh học

11.700.000

19

 Công nghệ thực phẩm: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng

11.700.000

20

 Công nghệ sau thu hoạch

11.700.000

21

 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

11.700.000

22

 Thú y: Thú y; Dược - Thú y

11.700.000

23

 Chương trình tiên tiến: Khoa học và quản lý môi trường; Công nghệ thực phẩm ; Kinh tế nông nghiệp.

28.900.000

 

  1.  Học bổng khuyến khích, ưu đãi dành cho sinh viên

            Nhà trường dành nhiều xuất học bổng cho sinh viên trong suốt thời gian đào tạo tại trường, gồm:

  • Học bổng khuyến khích học tập: Theo quy định với tổng số khoảng 200 suất/năm.
  • Học bổng của các tổ chức nước ngoài dành cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong học tập; sinh viên vùng cao, vùng sâu vùng đặc biệt khó khăn; sinh viên nữ; sinh viên người dân tộc thiểu số...
  • Học bổng doanh nghiệp: từ 10.000.000 đồng – 30.000.000 đồng/sinh viên/năm
  • Học bổng từ các nguồn khác: từ 2.000.000 đòng trở lên.
  1.  Chương trình thực tập nghề hưởng lương tại nước ngoài

- Thông tin về chương trình:

+ Chương trình thực tập hưởng lương tại nước ngoài, gồm các nước: Nhật, Israel; Mỹ; Đan Mạch...

+ Thời gian mỗi chương trình: Từ 6 tháng đến 12 tháng;

+ Sinh viên có thể tham gia nhiều lần trong 4 năm học.

- Quyền lợi của sinh viên tham gia chương trình

+ Đảm bảo ngoại ngữ tốt (nghe, nói và làm việc tốt với chuyên gia nước ngoài;

+ Phát triển toàn diện về tư duy và kỹ năng làm việc;

+ Có tài chính tích lũy (từ 200-300 triệu đồng);

+ 100% được kết nối việc làm sau khi ra trường;

+ Được hỗ trợ tìm học bổng sau đại học.

  1. Thông tin liên hệ

                 Holine: 0912 003 756 (thầy Thơ); 0982640119 (cô Hồng)

                 Email: tuyensinh.tuaf.edu.vn