Ngành đào tạo Đại học

Các chương trình đào tạo bậc Đại học của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

Các chương trình đào tạo bậc Đại học của Trường Đại học Nông Lâm

 Khoa

Mã ngành

Tên ngành

Chăn nuôi Thú y

7640101

Thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y)

7620105

Chăn nuôi (chuyên ngành: Chăn nuôi thú y)

Công nghệ sinh học -Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

7420201

Công nghệ sinh học

7540104

Kỹ thuật thực phẩm

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Quản lý Tài nguyên

7850103

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường)

7340116

 

Bất động sản

(chuyên ngành: Quản lý & kinh   doanh bất động sản)

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường (Chuyên ngành: Du lịch sinh thái & Quản lý tài nguyên)

Nông học

7620110

Khoa học cây trồng

7620112

Bảo vệ thực vật

7620101

Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao)

Lâm nghiệp

7620205

Lâm sinh(Chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp)

7620211

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Khoa học Môi trường

7440301

Khoa học môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7320205

Quản lý Thông tin (Chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)

Kinh tế & Phát triển nông thôn

7620116

Phát triển nông thôn

7620115

Kinh tế nông nghiệp 

 7340120

Kinh doanh Quốc tế (Chuyên ngành xuất nhập khẩu nông lâm sản)

7620114 

Kinh doanh Nông nghiệp (chuyên ngành Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

Chương trình tiên tiến

7904492

Khoa học & Quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7905419

Công nghệ thực phẩm
(Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7906425

Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)