Ngành đào tạo Đại học

Các chương trình đào tạo bậc Đại học của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

Các chương trình đào tạo bậc Đại học của Trường Đại học Nông Lâm

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu dự kiến

Theo điểm thi THPT

Theo học bạ THPT

I. Nhóm ngành III

1

7340116

Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản)

1. Toán, Vật Lý,  Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Vật Lý, Sinh Học

A02

3. Toán, Địa Lý, Lịch sử

A07

4. Văn, Lịch Sử, Địa Lý

C00

2

7340120

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản)

1. Toán,  Vật Lý,  Hóa học

A00

15

15

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán,Vật Lý,Tiếng Anh

A01

II. Nhóm ngành IV

3

7420201

Công nghệ sinh học (CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Địa Lý

C04

4.Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

4

7440301

Khoa học môi trường

1. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Địa lý, GDCD

A09

4. Toán, Lịch sử, Địa Lý

A07

Nhóm ngành V

5

7640101

Thú y-Bác sĩ thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

60

60

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

6

7620105

Chăn nuôi thú y

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

40

40

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

7

7540101

Công nghệ thực phẩm

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

50

50

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

8

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

9

7620110

Khoa học cây trồng

1. Toán,  Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán,  Hóa học

C02

4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

10

7620112

Bảo vệ thực vật

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

15

15

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

11

7620101

Nông nghiệp công nghệ cao

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

12

7620205

Lâm sinh: (chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

13

7620211

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

1. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

25

25

2. Toán, KHTN, Địa Lý

A14

3. Toán, Sinh học, Văn

B03

4. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

14

7549001

Công nghệ chế biến gỗ

1. Toán, Địa Lý, GDCD

A09

15

15

2. Toán, KHTN,  Địa Lý

A14

3. Toán, Sinh học, Văn

B03

4. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

15

7620115

Kinh tế nông nghiệp

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3.Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Vật Lý, GDCD

A10

16

7620114

Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

15

15

2. Toán, Hóa Học , Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Vật Lý, GDCD

A10

Nhóm ngành VII

17

7850103

Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính - môi trường)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

2. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

4. Toán, Hóa học, Sinh Học

B00

18

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)

1. Văn, Lịch Sử, Địa Lý

C00

40

40

2. Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Toán, Hóa học, Sinh Học

B00

4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

19

7320205

Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)

1. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

25

25

2. Toán, GDCD, Tiếng Anh

D84

3. Toán, Lịch sử, Địa Lý

A07

4. Văn, Địa Lý, GDCD

C20

Chương trình tiên tiến quốc tế

20

7904492

Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

4.Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

21

7905419

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Sinh học,  Tiếng Anh

D08

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22

7906425

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Tổng chỉ tiêu

 

 

630

630