Ngành đào tạo Đại học

Các chương trình đào tạo bậc Đại học của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

Các chương trình đào tạo bậc Đại học của Trường Đại học Nông Lâm

Hiện tại, Trường đang đào tạo 23 ngành với 27 chương trình đào tạo, trong đó có 03 chương trình Tiên tiến; 02 chương trình định hướng ứng dụng (POHE). Các ngành và chương trình đào tạo của Trường tập trung vào các lĩnh vực nông lâm nghiệp công nghệ cao, tài nguyên và môi trường, kinh tế phát triển nông thôn, công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm.

ĐỂ XEM CHI TIẾT CÁC NGÀNH CLICK VÀO TIÊU ĐỀ CÁC NGÀNH

1. Ngành Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản)

         Trang bị cho người học đầy đủ kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm làm nền tảng vững chắc cho sự thành công của cử nhân kinh doanh xuất - nhập khẩu nông lâm sản tại đơn vị công tác.

2. Ngành Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

         Trang bị cho người học kiến thức về phân tích và hoạch định các chiến lược phát triển kinh doanh nông nghiệp, có thể tự phân tích và đánh giá được các hoạt động kinh doanh trong môi trường quốc tế, chủ động và thích ứng tốt trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế quốc tế

3. Ngành Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)

         Đào tạo kĩ sư quản lý thông tin có phẩm chất chính trị, đạo đức, có kiến thức chuyên sâu, có khả năng quản trị hệ thống thông tin trong các lĩnh vực tài nguyên và môi trường, nông lâm nghiệp, kinh tế; có khả năng cập nhật những kiến thức, kỹ năng mới đáp ứng nhu cầu phát triển của đất nước, chủ động và thích ứng tốt trong quá trình hội nhập quốc tế.

4. Ngành Kỹ thuật thực phẩm

         Đào tạo nguồn nhân lực là các Kĩ sư Kỹ thuật thực phẩm có phẩm chất chính trị tốt, chuyên môn rộng, sức khoẻ tốt góp phần đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

5. Ngành Nông nghiệp công nghệ cao

         Đào tạo kỹ sư về các lĩnh vực tạo giống rau, hoa quả, quy trình sản xuất rau hoa quả công nghệ cao trong nhà lưới, nhà kính...

6. Ngành Khoa học cây trồng

         Đào tạo về các lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, giống, dinh dưỡng cây trồng đảm bảo theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

7. Ngành Bảo vệ thực vật

         Đào tạo chuyên sâu về lĩnh vực bảo vệ thực vật, giống, phân bón...

8. Ngành Công nghệ Sinh học

         Đào tạo kỹ sư công nghệ sinh học chuyên sâu ứng dụng công nghệ sinh học vào phát triển sản xuất cây trồng, vật nuôi và bảo vệ môi trường.

9. Ngành Công nghệ Thực phẩm :(gồm 2 chương trình đào tạo)

          +/ Chương trình chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

          +/ Chương trình tiên tiến nhập khẩu đào tạo bằng tiếng Anh).

Đào tạo kỹ sư chuyên sâu về khoa học công nghệ thực phẩm bao gồm kiểm định chế biến nông sản, thực phẩm.

10. Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

         Đào tạo kỹ sư về Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm có chuyên môn sâu về vi sinh vật, độc tố học và kiểm soát ngộ độc thực phẩm, phân tích rủi ro trong sản xuất, Luật Thực phẩm, quản lý chuỗi cung ứng.. để xây dựng hệ thống Quản lý chất lượng và An toàn Thực phẩm trong quá trình sản xuất.

11. Ngành Chăn nuôi (Chuyên ngành: Chăn nuôi - Thú y)

         Đào tạo kỹ sư về các lĩnh vực chọn lọc, nhân giống, nuôi dưỡng, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và kinh doanh chăn nuôi.

12. Ngành Thú y (chuyên ngành: Thú y; Dược - Thú y)

            +/ Chuyên ngành Thú y:  Đào tạo bác sỹ thú y về các lĩnh vực chuẩn đoán, phòng, trị và kiểm soát dịch bệnh động vật.

            +/ Chuyên ngành Dược - Thú y Đào tạo Kỹ sư chuyên sâu về Dược - Thú y, về các lĩnh vực bào chế thuốc; sử dụng thuốc; chuẩn đoán, phòng, trị và kiểm soát dịch bệnh động vật.

13. Ngành Quản lí Đất đai (chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)

            +/ Chuyên ngành Quản lí Đất đai: Đào tạo kỹ sư về các lĩnh vực quản lí và sử dụng đất đai.

            +/Chuyên ngành Địa chính - Môi trường: Đào tạo kỹ sư về các lĩnh vực quản lí đất đai và môi trường.

14. Ngành Bất động sản (chuyên ngành: Quản lý và Kinh doanh bất động sản)

         Đào tạo kỹ sư về quản lý và kinh doanh bất động sản; có kiến thức chuyên môn sâu về quản lý bất động sản, quản lý tài nguyên đất, quy hoạch và sử dụng đất đai; kinh doanh và dịch vụ bất động sản…

15. Ngành Quản lý tài nguyên và Môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và quản lý tài nguyên)

         Đào tạo kỹ sư chuyên sâu về các lĩnh vực du lịch sinh thái, quản lý tài nguyên thiên nhiên, quản lý tài nguyên môi trường.

16. Ngành Khoa học Môi trường (gồm 2 chương trình đào tạo)

            +/Chuyên ngành Khoa học Môi trường: Đào tạo kỹ sư về các lĩnh vực môi trường và tài nguyên nông lâm nghiệp.

            +/Chuyên ngành Khoa học và Quản lí môi trường (Chương trình tiên tiến nhập khẩu từ Hoa Kỳ, học bằng tiếng Anh)

17. Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

         Đào tạo kỹ sư chuyên sâu về các lĩnh vực Công nghệ xử lý Môi trường.

18. Ngành Lâm học

         Đào tạo kỹ sư về các lĩnh vực trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ, khai thác rừng và chế biến lâm sản.

19. Ngành Quản lí tài nguyên rừng

         Đào tạo kỹ sư chuyên sâu về các lĩnh vực Quản lí và bảo vệ rừng (kiểm lâm).

20. Ngành Kinh tế nông nghiệp (gồm 2 chương trình đào tạo) Đào tạo kỹ sư chuyên sâu về quản lí tài chính, kinh tế nông nghiệp, nông thôn.

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

1

7640101

Thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Văn, Hóa

C02

2

7620105

Chăn nuôi thú y

4. Toán, Văn, Anh

D01

3

7540101

Công nghệ thực phẩm

1. Toán - Lý - Hóa

A00

2. Toán - Hóa - Sinh

B00

3. Toán - Văn - Địa

C04

4. Toán – Địa - Anh

D10

4

7420201

Công nghệ sinh học

1. Toán - Hóa - Sinh

B00

2. Toán - Sinh - Địa

B02

3. Toán - Sinh - KHXH

B05

4.Toán- Sinh - GDCD

B04

5

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

1. Toán - Lý - Hóa

A00

2. Toán - Hóa - Sinh

B00

3. Toán - Văn - Anh

D01

4. Toán - Hóa - Anh

D07

6

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

1. Toán - Lý - Hóa

A00

2. Toán - Hóa - Sinh

B00

3. Toán - Văn - Địa

C04

4. Toán – Địa - Anh

D10

7

7850103

Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính - môi trường)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Lý, Anh

A01

3. Toán, Địa, Anh

D10

4. Toán, Hóa, Sinh

B00

8

7340116

   Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Lý, Sinh

A02

3. Toán, Địa, Anh

D10

4. Văn, Sử, Địa

C00

9

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)

1. Văn, Sử, Địa

C00

2.Địa, Văn, Anh

D14

3. Toán, Hóa, Sinh

B00

4. Toán, Lý, Anh

A01

10

7620110

Khoa học cây trồng

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

11

7620112

Bảo vệ thực vật

3. Toán, Văn, Hóa

C02

12

7620101

Nông nghiệp công nghệ cao

4. Toán, Sinh, Địa

B02

13

7620205

Lâm sinh: (chuyên ngành Lâm sinh)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Văn, Hóa

C02

4. Toán, Sinh, Địa lý

B02

14

7620211

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

1. Toán, Lý, Anh

A01

2. Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý

A14

3. Toán, Văn, Sinh

B03

4. Toán, Hóa, Sinh

B00

15

7440301

Khoa học môi trường

1. Toán, Văn, Anh

D01

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Địa, GDCD

A09

4. Toán, Sử, Địa

A07

16

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

1. Toán, Văn, Anh

D01

2. Toán, Lý, Hóa

A00

3. Toán, Hóa, Sinh

B00

4. Toán, Địa, GDCD

A09

17

7320205

Quản lý thông tin

1. Toán, Văn, Anh

D01

2. Toán, GDCD, Anh

D84

3. Toán, Sử, Địa

A07

4, Văn, Địa, GDCD

C20

18

7620115

Kinh tế nông nghiệp

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Văn, Hóa

C02

4. Toán, Lý, Giáo dục công dân

A10

19

7340120

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Xuất nhập khẩu nông lâm sản)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Văn, Hóa

C02

4. Toán, Lý, Anh

A01

20 

7620114

Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Văn, Hóa

C02

4. Toán, Lý, Giáo dục công dân

A10

21

7904492

Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Lý, Anh

A01

4. Toán, Địa, Anh

D10

22 

7905419

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Sinh, Anh

D08

4. Toán, Văn, Anh

D01

23

7906425

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Lý, Hóa

A00

2. Toán, Hóa, Sinh

B00

3. Toán, Lý, Anh

A01

4. Toán, Văn, Anh

D01